Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 车道

车道

chē dào
Âm Hán-Việt: xa đạo
HSK 3.0 cấp 8
làn đường
traffic lane

Ví dụ câu

这条路有两条车道。

Zhè tiáo lù yǒu liǎng tiáo chēdào.

Con đường này có hai làn xe.

This road has two lanes.

Cách dùng từ này

“车道” (làn xe) là danh từ, chỉ từng làn trên mặt đường; lượng từ “条”: “两条车道”. Cụm hay gặp: “变换 车道” (chuyển làn), “公交 车道” (làn xe buýt). Khác “道路” (con đường nói chung): một con đường có thể có nhiều “车道”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

车道 viết sang phồn thể là 車道 chē dào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →