Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 集装箱

集装箱

jí zhuāng xiāng
Âm Hán-Việt: tập trang tương
HSK 3.0 cấp 8
container/thùng hàng
container (for shipping)

Ví dụ câu

港口有很多集装箱。

Gǎngkǒu yǒu hěn duō jízhuāngxiāng.

Cảng có rất nhiều container.

There are many containers at the port.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là công-te-nơ, thùng chở hàng tiêu chuẩn trong vận tải. Hay gặp ở cảng và vận tải: 集装箱 船, 集装箱 运输, 港口 有 很 多 集装箱. Lượng từ thường dùng 个.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

集装箱 viết sang phồn thể là 集裝箱 jí zhuāng xiāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →