港口有很多集装箱。
Gǎngkǒu yǒu hěn duō jízhuāngxiāng.
Cảng có rất nhiều container.
There are many containers at the port.
Danh từ, nghĩa là công-te-nơ, thùng chở hàng tiêu chuẩn trong vận tải. Hay gặp ở cảng và vận tải: 集装箱 船, 集装箱 运输, 港口 有 很 多 集装箱. Lượng từ thường dùng 个.
集装箱 viết sang phồn thể là 集裝箱 jí zhuāng xiāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.