他把旧车改装成了新车。
Tā bǎ jiù chē gǎizhuāng chéng le xīn chē.
Anh ấy đã cải tạo chiếc xe cũ thành xe mới.
He modified the old car into a new one.
“改装” là động từ, có ba nghĩa: (1) thay đổi cấu tạo, lắp đặt lại máy móc, xe cộ, nhà cửa: “把 旧 车 改装 成 …”, độ xe; (2) đổi bao bì, cách đóng gói hàng; (3) đổi cách ăn mặc, cải trang (nghĩa này ít gặp hơn). Gần nghĩa “改造” nhưng “改造” là cải tạo quy mô lớn, cả nghĩa bóng.
改装 viết sang phồn thể là 改裝 gǎi zhuāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.