Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 装扮

装扮

zhuāng bàn
Âm Hán-Việt: trang phẫn
HSK 3.0 cấp 7
ăn mặc/hóa trang
to decorate

Ví dụ câu

她装扮成公主参加派对。

Tā zhuāngbàn chéng gōngzhǔ cānjiā pàiduì.

Cô ấy hóa trang thành công chúa để tham dự bữa tiệc.

She dressed up as a princess to attend the party.

Cách dùng từ này

"装扮" (hóa trang, ăn diện, trang hoàng) là động từ. Hay gặp mẫu "装扮 成…" (hóa trang thành…): "她 装扮 成 公主". Cũng chỉ việc làm đẹp cho người hoặc nơi chốn: "把 房间 装扮 得 很 漂亮". Khác "装饰" (trang trí) dùng chủ yếu cho đồ vật, nhà cửa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

装扮 viết sang phồn thể là 裝扮 zhuāng bàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →