Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 时装

时装

shí zhuāng
Âm Hán-Việt: thì trang
HSK 3.0 cấp 7
thời trang
fashion

Ví dụ câu

她喜欢看时装秀。

Tā xǐhuān kàn shízhuāng xiù.

Cô ấy thích xem trình diễn thời trang.

She likes watching fashion shows.

Cách dùng từ này

"时装" (thời trang) là danh từ chỉ quần áo hợp mốt, kiểu may đang thịnh hành. Hay gặp trong "时装秀" (trình diễn thời trang), "时装 设计" (thiết kế thời trang), "时装 店". Muốn khen một bộ đồ hay một người ăn mặc hợp mốt thì dùng tính từ "时髦" hoặc "时尚", không dùng "时装": "这件 衣服 很 时髦".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

时装 viết sang phồn thể là 時裝 shí zhuāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →