士兵们全副武装。
Shìbīng men quánfù wǔzhuāng.
Những người lính được vũ trang đầy đủ.
The soldiers are fully armed.
"武装" (vũ trang) vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ: lực lượng có vũ khí, "武装 力量", "武装 冲突". Động từ: trang bị vũ khí, nghĩa bóng là trang bị kiến thức: "用 知识 武装 头脑". Thành ngữ "全副武装" (vũ trang đầy đủ) nay còn dùng đùa cho người mặc đồ kín mít.
武装 viết sang phồn thể là 武裝 wǔ zhuāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.