Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 武侠

武侠

wǔ xiá
Âm Hán-Việt: vũ hiệp
HSK 3.0 cấp 7
võ hiệp
martial arts chivalry

Ví dụ câu

他喜欢看武侠小说。

Tā xǐhuan kàn wǔxiá xiǎoshuō.

Anh ấy thích đọc tiểu thuyết võ hiệp.

He likes reading martial arts novels.

Cách dùng từ này

"武侠" (võ hiệp) là danh từ chỉ người có võ nghệ, hành hiệp trượng nghĩa; nay chủ yếu làm định ngữ chỉ thể loại: "武侠 小说" (truyện kiếm hiệp), "武侠 片" (phim võ hiệp). Người Việt quen với thể loại này qua truyện Kim Dung.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

武侠 viết sang phồn thể là 武俠 wǔ xiá.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →