Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 侠义

侠义

xiá yì
Âm Hán-Việt: hiệp nghĩa
HSK 3.0 cấp 9
hiệp nghĩa/nghĩa khí
chivalrous

Ví dụ câu

他很有侠义精神,喜欢帮助别人。

Tā hěn yǒu xiáyì jīngshén, xǐhuān bāngzhù biérén.

Anh ấy rất có tinh thần hiệp nghĩa, thích giúp đỡ người khác.

He has a chivalrous spirit and likes to help others.

Cách dùng từ này

"侠义" (hiệp nghĩa, nghĩa khí) vừa là danh từ vừa là tính từ, chỉ tinh thần trọng nghĩa, sẵn sàng ra tay giúp kẻ yếu. Hay đứng trước danh từ: "侠义 精神" (tinh thần hiệp nghĩa), hoặc nói "有 侠义 精神". Thường gặp khi nói về truyện võ hiệp và những người dũng cảm giúp người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

侠义 viết sang phồn thể là 俠義 xiá yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →