孝顺父母天经地义。
Xiàoshùn fùmǔ tiānjīngdìyì.
Hiếu thảo với cha mẹ là lẽ hiển nhiên.
Filial piety to parents is a matter of course.
"天经地义" là thành ngữ, nghĩa là lẽ đương nhiên, đúng như lẽ trời đất, không cần bàn cãi. Hay làm vị ngữ ở cuối câu, nhất là dạng "是 天经地义 的": "孝顺 父母 是 天经地义 的". Cũng làm định ngữ: "天经地义 的 事". Thường dùng để khẳng định một bổn phận, một điều hiển nhiên.
天经地义 viết sang phồn thể là 天經地義 tiān jīng dì yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.