Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 天经地义

天经地义

tiān jīng dì yì
Âm Hán-Việt: thiên kinh địa nghĩa
HSK 3.0 cấp 9
lẽ trời đất/hiển nhiên
lit. heaven's law and earth's principle (idiom)

Ví dụ câu

孝顺父母天经地义。

Xiàoshùn fùmǔ tiānjīngdìyì.

Hiếu thảo với cha mẹ là lẽ hiển nhiên.

Filial piety to parents is a matter of course.

Cách dùng từ này

"天经地义" là thành ngữ, nghĩa là lẽ đương nhiên, đúng như lẽ trời đất, không cần bàn cãi. Hay làm vị ngữ ở cuối câu, nhất là dạng "是 天经地义 的": "孝顺 父母 是 天经地义 的". Cũng làm định ngữ: "天经地义 的 事". Thường dùng để khẳng định một bổn phận, một điều hiển nhiên.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

天经地义 viết sang phồn thể là 天經地義 tiān jīng dì yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →