Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 财经

财经

cái jīng
Âm Hán-Việt: tài kinh
HSK 3.0 cấp 9
tài chính kinh tế
finance and economics

Ví dụ câu

他学财经专业。

Tā xué cáijīng zhuānyè.

Anh ấy học chuyên ngành tài chính kinh tế.

He studies finance and economics.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

财经 viết sang phồn thể là 財經 cái jīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →