Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 文人

文人

wén rén
Âm Hán-Việt: văn nhân
HSK 3.0 cấp 9
nhà văn/trí thức
scholar

Ví dụ câu

他是一位著名文人。

Tā shì yí wèi zhùmíng wénrén.

Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.

He is a famous literati.

Cách dùng từ này

“文人” (văn nhân, người làm văn chương) là danh từ, chỉ người có học, viết văn, làm thơ, nhất là thời xưa: “一位 著名 文人”, “古代 文人”. Lượng từ “位”. Người viết văn chuyên nghiệp thời nay thường gọi là “作家” (nhà văn).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →