电脑在休眠状态。
Diànnǎo zài xiūmián zhuàngtài.
Máy tính đang ở trạng thái ngủ.
The computer is in sleep mode.
“休眠” là động từ, nghĩa là ngủ nghỉ, tạm ngừng hoạt động (ngủ đông của động vật, giai đoạn nghỉ của cây, chế độ ngủ của máy móc): “电脑 进入 休眠 状态”. Hay gặp “休眠 火山” (núi lửa đang ngừng hoạt động). Khác “休息” (nghỉ ngơi của người).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.