Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 载体

载体

zài tǐ
Âm Hán-Việt: tải thể
HSK 3.0 cấp 9
chất mang/phương tiện
carrier (chemistry)

Ví dụ câu

语言是文化传承的重要载体。

Yǔyán shì wénhuà chuánchéng de zhòngyào zàitǐ.

Ngôn ngữ là phương tiện quan trọng để truyền thừa văn hóa.

Language is an important carrier of cultural inheritance.

Cách dùng từ này

"载体" (vật mang, phương tiện truyền tải) là danh từ văn viết, chỉ thứ dùng để chứa và truyền một nội dung: "语言 是 文化 的 载体" (ngôn ngữ là vật mang của văn hoá). Hay gặp trong cấu trúc "A 是 B 的 载体". Trong khoa học còn chỉ chất mang. Chữ "载" ở đây đọc zài.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

载体 viết sang phồn thể là 載體 zài tǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →