加强锻炼可以改善体质。
Jiāqiáng duànliàn kěyǐ gǎishàn tǐzhì.
Tăng cường luyện tập có thể cải thiện thể chất.
Regular exercise can improve physical constitution.
"体质" (thể chất) là danh từ, chỉ thể trạng nền tảng của cơ thể như sức đề kháng, mức khoẻ yếu bẩm sinh. Hay đi với "增强", "改善" (tăng cường, cải thiện) hoặc làm chủ ngữ với tính từ: "体质 很 弱" (thể chất yếu). Khác với "身体" là cơ thể nói chung, "体质" nhấn vào tố chất sức khoẻ lâu dài.
体质 viết sang phồn thể là 體質 tǐ zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.