Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 体质

体质

tǐ zhì
Âm Hán-Việt: thể chất
HSK 3.0 cấp 9
thể chất/sức khỏe cơ bản
constitution

Ví dụ câu

加强锻炼可以改善体质。

Jiāqiáng duànliàn kěyǐ gǎishàn tǐzhì.

Tăng cường luyện tập có thể cải thiện thể chất.

Regular exercise can improve physical constitution.

Cách dùng từ này

"体质" (thể chất) là danh từ, chỉ thể trạng nền tảng của cơ thể như sức đề kháng, mức khoẻ yếu bẩm sinh. Hay đi với "增强", "改善" (tăng cường, cải thiện) hoặc làm chủ ngữ với tính từ: "体质 很 弱" (thể chất yếu). Khác với "身体" là cơ thể nói chung, "体质" nhấn vào tố chất sức khoẻ lâu dài.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

体质 viết sang phồn thể là 體質 tǐ zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →