这件衣服的质地很柔软。
Zhè jiàn yīfu de zhìdì hěn róuruǎn.
Chất liệu của chiếc áo này rất mềm mại.
The texture of this clothing is very soft.
“质地” (chất liệu, kết cấu) là danh từ, chỉ chất và cảm giác của vật liệu như vải, gỗ, đá. Hay làm chủ ngữ với tính từ: “质地 柔软”, “质地 很 好”. Khác “质量” (chất lượng) là mức tốt xấu chung của sản phẩm; “质地” nói về bản thân vật liệu.
质地 viết sang phồn thể là 質地 zhì dì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.