Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 地段

地段

dì duàn
Âm Hán-Việt: địa đoạn
HSK 3.0 cấp 9
khu vực/đoạn đất
section

Ví dụ câu

这个地段的房子很贵。

Zhè ge dìduàn de fángzi hěn guì.

Nhà ở khu vực này rất đắt.

Houses in this area are very expensive.

Cách dùng từ này

“地段” là danh từ, chỉ một khu vực, một đoạn đất xét theo vị trí, hay dùng khi nói về nhà đất: “这个 地段 的 房子 很 贵”; huángjīn dìduàn (vị trí đắc địa). So với “地点” (địa điểm cụ thể nơi xảy ra việc), “地段” nhấn giá trị của vị trí.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →