Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 暗地里

暗地里

àn dì lǐ
Âm Hán-Việt: ám địa lí
HSK 3.0 cấp 9
bí mật/lén lút
secretly

Ví dụ câu

他暗地里帮助了很多穷人。

Tā àndìlǐ bāngzhùle hěn duō qióngrén.

Anh ấy bí mật giúp đỡ nhiều người nghèo.

He secretly helped many poor people.

Cách dùng từ này

“暗地里” (sau lưng, lén lút) là phó từ khẩu ngữ, đứng trước động từ: “他 暗地里 帮助了 很多 穷人”. Nghĩa gần “暗中” (âm thầm), nhưng “暗中” trang trọng hơn; còn “偷偷” (lén lút) nhấn vào sợ người khác biết.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

暗地里 viết sang phồn thể là 暗地裡 àn dì lǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →