这个计划大体上没问题。
Zhège jìhuà dàtǐshàng méi wèntí.
Kế hoạch này về cơ bản không có vấn đề.
This plan is generally fine.
“大体上” (về cơ bản, nhìn chung) là phó từ, đứng trước vị ngữ để nói nhận xét chỉ đúng ở mức tổng thể, chi tiết có thể khác: “这个 计划 大体上 没 问题”. Có thể đứng đầu câu. Gần nghĩa “基本上” (về cơ bản) và “大体”; thêm “上” làm câu nói tự nhiên hơn khi làm trạng ngữ.
大体上 viết sang phồn thể là 大體上 dà tǐ shàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.