公司有大宗订单。
Gōngsī yǒu dà zōng dìngdān.
Công ty có đơn hàng số lượng lớn.
The company has a large order.
"大宗" dùng trong thương mại, nghĩa là (hàng, khoản) số lượng lớn. Gần như chỉ đứng trước danh từ làm định ngữ: "大宗 订单" (đơn hàng lớn), "大宗 商品" (hàng hoá giao dịch khối lượng lớn như dầu, quặng, nông sản). Văn viết, báo chí kinh tế; không dùng để nói về người hay đồ vật thông thường.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.