Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大幅度

大幅度

dà fú dù
Âm Hán-Việt: đại bức độ
HSK 3.0 cấp 9
biên độ lớn/rộng rãi
by a wide margin

Ví dụ câu

价格大幅度上涨。

Jiàgé dàfúdù shàngzhǎng.

Giá cả tăng lên với biên độ lớn.

Prices have risen significantly.

Cách dùng từ này

"大幅度" nghĩa là với mức độ lớn, mạnh (nói về thay đổi). Chủ yếu đứng ngay trước động từ chỉ tăng giảm: "大幅度 上涨" (tăng mạnh), "大幅度 下降" (giảm mạnh), "大幅度 提高". Cũng làm định ngữ với "的": "大幅度 的 调整". Không đặt sau động từ. Báo chí hay viết gọn là "dàfú".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →