Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 非金属

非金属

fēi jīn shǔ
Âm Hán-Việt: phi kim thuộc
HSK 3.0 cấp 9
phi kim loại
nonmetal (chemistry)

Ví dụ câu

氧是一种非金属元素。

Yǎng shì yì zhǒng fēi jīn shǔ yuánsù.

Oxy là một nguyên tố phi kim.

Oxygen is a nonmetal element.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

非金属 viết sang phồn thể là 非金屬 fēi jīn shǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →