Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 退休金

退休金

tuì xiū jīn
Âm Hán-Việt: thoái hưu kim
HSK 3.0 cấp 9
lương hưu
retirement pay

Ví dụ câu

他每月领退休金。

Tā měi yuè lǐng tuìxiūjīn.

Anh ấy nhận lương hưu hàng tháng.

He receives a pension every month.

Cách dùng từ này

"退休金" (lương hưu) là danh từ, chỉ tiền người đã nghỉ hưu nhận hằng tháng. Hay đi với các động từ "领", "拿", "发": "每 个 月 领 退休金". Nói về việc nghỉ hưu thì dùng "退休".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →