遇到困难不要退却。
Yùdào kùnnan búyào tuìquè.
Gặp khó khăn đừng rút lui.
Don't retreat when facing difficulties.
"退却" (rút lui, chùn bước) là động từ. Nghĩa gốc là quân đội rút lui; nay hay dùng nghĩa bóng: lùi bước trước khó khăn. Thường đi trong khuôn "在 … 面前" hoặc với phủ định: "在 困难 面前 不 退却". Gần nghĩa "退缩".
退却 viết sang phồn thể là 退卻 tuì què.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.