Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 退却

退却

tuì què
Âm Hán-Việt: thoái khước
HSK 3.0 cấp 9
rút lui
to retreat

Ví dụ câu

遇到困难不要退却。

Yùdào kùnnan búyào tuìquè.

Gặp khó khăn đừng rút lui.

Don't retreat when facing difficulties.

Cách dùng từ này

"退却" (rút lui, chùn bước) là động từ. Nghĩa gốc là quân đội rút lui; nay hay dùng nghĩa bóng: lùi bước trước khó khăn. Thường đi trong khuôn "在 … 面前" hoặc với phủ định: "在 困难 面前 不 退却". Gần nghĩa "退缩".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

退却 viết sang phồn thể là 退卻 tuì què.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →