Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 了却

了却

liǎo què
Âm Hán-Việt: liễu khước
HSK 3.0 cấp 9
giải quyết xong
to resolve

Ví dụ câu

了却了这桩心事,他轻松多了。

Liǎoquè le zhè zhuāng xīnshì, tā qīngsōng duō le.

Giải quyết xong mối bận tâm này, anh ấy nhẹ nhõm hơn nhiều.

Having settled this worry, he felt much more relaxed.

Cách dùng từ này

“了却” là động từ, văn phong viết, nghĩa là giải quyết xong, làm cho dứt một mối bận lòng. Chữ “了” ở đây đọc liǎo. Tân ngữ thường là điều canh cánh: “了却 心愿” (hoàn thành tâm nguyện), “了却 心事”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

了却 viết sang phồn thể là 了卻 liǎo què.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →