这个文件有隐藏属性。
Zhège wénjiàn yǒu yǐncáng shǔxìng.
Tập tin này có thuộc tính ẩn.
This file has hidden attributes.
"属性" là danh từ, nghĩa là thuộc tính, đặc tính vốn có của sự vật. Hay gặp trong tin học: "文件 属性" (thuộc tính tệp), "隐藏 属性"; và trong văn nghị luận: "商品 的 属性". Văn viết, mang tính khoa học. Khác "性质" (tính chất, bản chất của sự việc).
属性 viết sang phồn thể là 屬性 shǔ xìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.