Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 属性

属性

shǔ xìng
Âm Hán-Việt: thuộc tính
HSK 3.0 cấp 9
thuộc tính
attribute

Ví dụ câu

这个文件有隐藏属性。

Zhège wénjiàn yǒu yǐncáng shǔxìng.

Tập tin này có thuộc tính ẩn.

This file has hidden attributes.

Cách dùng từ này

"属性" là danh từ, nghĩa là thuộc tính, đặc tính vốn có của sự vật. Hay gặp trong tin học: "文件 属性" (thuộc tính tệp), "隐藏 属性"; và trong văn nghị luận: "商品 的 属性". Văn viết, mang tính khoa học. Khác "性质" (tính chất, bản chất của sự việc).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

属性 viết sang phồn thể là 屬性 shǔ xìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →