Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 耐性

耐性

nài xìng
Âm Hán-Việt: nại tính
HSK 3.0 cấp 9
kiên nhẫn/tính kiên nhẫn
patience

Ví dụ câu

学中文需要很大的耐性。

Xué Zhōngwén xūyào hěn dà de nàixìng.

Học tiếng Trung cần rất nhiều kiên nhẫn.

Learning Chinese requires a lot of patience.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →