这种绳子韧性很好,不容易断。
Zhè zhǒng shéngzi rènxìng hěn hǎo, bù róngyì duàn.
Loại dây này có độ dai tốt, không dễ đứt.
This kind of rope has good toughness and is not easy to break.
"韧性" (độ dẻo dai) là danh từ, chỉ tính chất chịu lực mà không dễ gãy của vật liệu; nghĩa bóng là sự bền bỉ, kiên trì của con người: "有 韧性", "韧性 很 强". Gần nghĩa "毅力" khi nói về người.
韧性 viết sang phồn thể là 韌性 rèn xìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.