Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 隐性

隐性

yǐn xìng
Âm Hán-Việt: ẩn tính
HSK 3.0 cấp 9
ẩn/tiềm ẩn
hidden

Ví dụ câu

这种病有隐性症状。

Zhè zhǒng bìng yǒu yǐn xìng zhèng zhuàng.

Bệnh này có triệu chứng ẩn.

This disease has hidden symptoms.

Cách dùng từ này

"隐性" (ẩn, tiềm ẩn) là từ chỉ tính chất, đứng trước danh từ: "隐性 收入", "隐性 成本", "隐性 基因" (gen lặn). Đối lập là xiǎnxìng (lộ rõ, trội). Đừng lẫn với "隐形" (tàng hình, vô hình) như "隐形 眼镜".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

隐性 viết sang phồn thể là 隱性 yǐn xìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →