刹车时身体因为惯性向前倾。
Shāchē shí shēntǐ yīnwèi guàn xìng xiàng qián qīng.
Khi phanh, cơ thể ngả về phía trước vì quán tính.
When braking, the body leans forward due to inertia.
Danh từ, quán tính (vật lý): vật đang chuyển động có xu hướng giữ nguyên chuyển động. Hay gặp: 因为惯性, 惯性 + 的 + 作用. Nghĩa bóng: thói quen, lối mòn khó thay đổi. Đừng nhầm với 习惯 (thói quen của con người).
惯性 viết sang phồn thể là 慣性 guàn xìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.