Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 惯

惯

guàn
Âm Hán-Việt: quán
HSK 3.0 cấp 7
quen/quen thuộc
accustomed to

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 惯 viết sang phồn thể là 慣.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bộ tâm (忄) + 贯 (xuyên suốt, cũng gợi âm guàn): một việc lặp đi lặp lại xuyên suốt trong lòng lâu ngày thì thành quen.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Tính từ, động từ: quen, đã thành nếp; nuông chiều. 习惯 (thói quen, quen) vừa là danh từ vừa là động từ. Làm bổ ngữ sau động từ: 吃 + 惯 là ăn quen, 看 + 惯 là nhìn quen. 惯例 (thông lệ) là cách làm theo lệ cũ; 惯性 (quán tính) trong vật lý, cũng chỉ thói quen khó bỏ. Nghĩa nuông chiều: 娇惯 (nuông chiều) con cái.

Ví dụ câu

我习惯每天早上喝一杯咖啡。

Wǒ xíguàn měitiān zǎoshang hē yì bēi kāfēi.

Tôi quen uống một tách cà phê mỗi sáng.

I am used to drinking a cup of coffee every morning.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「惯」