这是国际惯例。
Zhè shì guójì guànlì.
Đây là thông lệ quốc tế.
This is an international practice.
"惯例" (thông lệ, lệ thường) là danh từ, hay đi với "按照" (theo), "打破" (phá vỡ), "遵守": "按照 惯例" (theo lệ thường), và cụm "国际惯例" (thông lệ quốc tế). Khác "习惯" là thói quen của một người.
惯例 viết sang phồn thể là 慣例 guàn lì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.