Động từ: hà hơi ra, như hà hơi ấm vào tay lúc trời lạnh; nghĩa khác là quát, mắng. Từ ghép thường gặp: 呵护 (chăm sóc) là nâng niu, che chở người hay vật mình yêu quý. Lặp lại thành tiếng cười hì hì, rất hay gặp khi nhắn tin. Phân biệt 喝 (uống) cùng đọc hē nhưng khác chữ.
他呵了一口气。
Tā hē le yì kǒu qì.
Anh ấy hà một hơi.
He breathed out a puff of air.