Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 轰

轰

hōng
Âm Hán-Việt: hoanh
HSK 3.0 cấp 7
tiếng nổ; ầm ầm
explosion

Phồn thể

Chữ giản thể 轰 viết sang phồn thể là 轟.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

轰 có hai nghĩa. Từ tượng thanh 'ầm, ùng' cho sấm, tiếng nổ, máy móc: 轰隆隆 (ầm ầm). Động từ 'oanh tạc' trong 轰炸 (ném bom); khẩu ngữ còn là 'đuổi đi' (đuổi ai ra khỏi cửa). 轰动 (gây tiếng vang, gây chấn động) dùng nghĩa bóng, như một bộ phim gây chấn động.

Ví dụ câu

雷声轰隆隆地响。

Léishēng hōnglónglóng de xiǎng.

Tiếng sấm ầm ầm vang lên.

The thunder rumbled loudly.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「轰」