这个消息轰动了全国。
Zhège xiāoxi hōngdòng le quánguó.
Tin tức này đã gây chấn động cả nước.
This news caused a sensation nationwide.
“轰动” (gây chấn động, gây xôn xao) là động từ, có thể mang tân ngữ chỉ phạm vi: “轰动 全国”, “轰动 一时”. Hay làm tân ngữ trong “引起 轰动” (gây tiếng vang). Tin tốt hay xấu đều được, miễn là nhiều người bàn tán.
轰动 viết sang phồn thể là 轟動 hōng dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.