鬼 là danh từ: ma, quỷ. Đứng cuối từ, 鬼 thành hậu tố chê người có tật xấu: 酒鬼 (bợm rượu), 胆小鬼 (đồ nhát gan). Khẩu ngữ đặt 鬼 trước danh từ để chê (thời tiết quái quỷ). 搞鬼 là giở trò, 魔鬼 là ác quỷ.
「鬼」 là bộ thủ số 194 trong 214 bộ Khang Hy, 10 nét, nghĩa gốc: ma, quỷ.
Chữ mang bộ này: 鬼 guǐ (ma) · 魂 hún (linh hồn) · 魔 mó (ma quỷ)
他怕鬼。
Tā pà guǐ.
Anh ấy sợ ma.
He is afraid of ghosts.