他是个胆小鬼,怕黑。
Tā shì gè dǎnxiǎoguǐ, pà hēi.
Anh ấy là kẻ nhát gan, sợ bóng tối.
He is a coward, afraid of the dark.
“胆小鬼” (kẻ nhát gan) là danh từ khẩu ngữ, dùng để chê hoặc trêu người nhát: “你 真 是 个 胆小鬼”. Gốc từ tính từ “胆小” (nhát gan) cộng “鬼” mang ý chê (như xiǎoqìguǐ là đồ keo kiệt), không phải nghĩa ma quỷ.
胆小鬼 viết sang phồn thể là 膽小鬼 dǎn xiǎo guǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.