Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 胆小鬼

胆小鬼

dǎn xiǎo guǐ
Âm Hán-Việt: đảm tiểu quỷ
HSK 3.0 cấp 7
kẻ nhát gan
coward

Ví dụ câu

他是个胆小鬼,怕黑。

Tā shì gè dǎnxiǎoguǐ, pà hēi.

Anh ấy là kẻ nhát gan, sợ bóng tối.

He is a coward, afraid of the dark.

Cách dùng từ này

“胆小鬼” (kẻ nhát gan) là danh từ khẩu ngữ, dùng để chê hoặc trêu người nhát: “你 真 是 个 胆小鬼”. Gốc từ tính từ “胆小” (nhát gan) cộng “鬼” mang ý chê (như xiǎoqìguǐ là đồ keo kiệt), không phải nghĩa ma quỷ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

胆小鬼 viết sang phồn thể là 膽小鬼 dǎn xiǎo guǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →