Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 渺小

渺小

miǎo xiǎo
Âm Hán-Việt: diêu tiểu
HSK 3.0 cấp 7
nhỏ bé/tầm thường
minute

Ví dụ câu

人在宇宙中很渺小。

Rén zài yǔzhòu zhōng hěn miǎoxiǎo.

Con người trong vũ trụ rất nhỏ bé.

Humans are tiny in the universe.

Cách dùng từ này

“渺小” (nhỏ bé, nhỏ nhoi) là tính từ, thường nói về con người, sức lực khi so với cái lớn lao: “人 在 宇宙 中 很 渺小”. Trái nghĩa là “伟大”. Đồ vật nhỏ cụ thể thì dùng “小”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →