Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 微小

微小

wēi xiǎo
Âm Hán-Việt: vi tiểu
HSK 3.0 cấp 6
nhỏ bé, rất nhỏ
tiny; minute

Ví dụ câu

每天一点微小的进步,时间长了就很了不起。

Měi tiān yìdiǎn wēixiǎo de jìnbù, shíjiān cháng le jiù hěn liǎobuqǐ.

Mỗi ngày tiến bộ một chút nhỏ, lâu dần sẽ rất đáng nể.

A tiny bit of progress every day adds up to something remarkable over time.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →