Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 小气

小气

xiǎo qì
Âm Hán-Việt: tiểu khí
HSK 3.0 cấp 6
keo kiệt
stingy

Ví dụ câu

他很小气,不借钱给我。

Tā hěn xiǎoqì, bú jiè qián gěi wǒ.

Anh ta rất keo kiệt, không cho tôi mượn tiền.

He is stingy and doesn't lend me money.

Cách dùng từ này

“小气” (keo kiệt, bủn xỉn) là tính từ khẩu ngữ, làm vị ngữ: “他 很 小气”, “别 这么 小气”. Nghĩa thứ hai là hẹp hòi, hay để bụng chuyện nhỏ. Từ trái nghĩa là “大方” (hào phóng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

小气 viết sang phồn thể là 小氣 xiǎo qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →