Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 喘气

喘气

chuǎn qì
Âm Hán-Việt: suyễn khí
HSK 3.0 cấp 6
thở hổn hển
to breathe deeply

Ví dụ câu

他跑完步后喘气很厉害。

Tā pǎo wán bù hòu chuǎnqì hěn lìhai.

Sau khi chạy xong, anh ấy thở hổn hển rất dữ.

He was panting heavily after running.

Cách dùng từ này

"喘气" (thở, thở dốc) là động từ li hợp, không mang tân ngữ: "跑完步 后 喘气 很 厉害". Nghĩa bóng là nghỉ lấy hơi: "让 我 喘 口气". Gần nghĩa "喘息" (văn viết hơn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

喘气 viết sang phồn thể là 喘氣 chuǎn qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →