Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 气体

气体

qì tǐ
Âm Hán-Việt: khí thể
HSK 3.0 cấp 6
khí, chất khí
exhaust, fume, gaseous, gas, exhaust fumes, pneumatic, gaseity, mofette, fumes

Ví dụ câu

空气是气体。

Kōngqì shì qìtǐ.

Không khí là chất khí.

Air is a gas.

Cách dùng từ này

“气体” (chất khí) là danh từ khoa học, đứng cạnh “液体” (chất lỏng) và “固体” (chất rắn). Hay gặp: “有毒 气体”, “排放 气体”, “空气 是 一 种 气体”. Khác “空气” (không khí quanh ta): “气体” là trạng thái vật chất nói chung.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

气体 viết sang phồn thể là 氣體 qì tǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →