Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 小心翼翼

小心翼翼

xiǎo xīn yì yì
Âm Hán-Việt: tiểu tâm dực dực
HSK 3.0 cấp 7
cẩn thận dè dặt
cautious and solemn (idiom)

Ví dụ câu

她小心翼翼地走路。

Tā xiǎoxīnyìyì de zǒulù.

Cô ấy cẩn thận dè dặt khi đi.

She walked cautiously.

Cách dùng từ này

“小心翼翼” là thành ngữ, nghĩa là hết sức cẩn thận, rón rén, dè dặt. Thường làm trạng ngữ với “地” trước động từ: “她 小心翼翼 地 走路”, “小心翼翼 地 打开”; cũng làm vị ngữ: “他 做事 总是 小心翼翼 的”. Mức độ cẩn thận cao hơn “小心”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →