她小心翼翼地走路。
Tā xiǎoxīnyìyì de zǒulù.
Cô ấy cẩn thận dè dặt khi đi.
She walked cautiously.
“小心翼翼” là thành ngữ, nghĩa là hết sức cẩn thận, rón rén, dè dặt. Thường làm trạng ngữ với “地” trước động từ: “她 小心翼翼 地 走路”, “小心翼翼 地 打开”; cũng làm vị ngữ: “他 做事 总是 小心翼翼 的”. Mức độ cẩn thận cao hơn “小心”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.