Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 胆怯

胆怯

dǎn qiè
Âm Hán-Việt: đảm khiếp
HSK 3.0 cấp 7
nhút nhát/hèn nhát
timidity

Ví dụ câu

他有点胆怯,不敢说话。

Tā yǒudiǎn dǎnqiè, bù gǎn shuōhuà.

Anh ấy hơi nhút nhát, không dám nói.

He is a bit timid, afraid to speak.

Cách dùng từ này

Tính từ, chỉ trạng thái rụt rè, sợ sệt, không dám làm. Hay làm vị ngữ: “有点 胆怯” (hơi sợ), “感到 胆怯” (cảm thấy rụt rè). Gần nghĩa “胆小” (nhát gan, nói về tính cách), còn “胆怯” thiên về cảm giác sợ trong một tình huống cụ thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

胆怯 viết sang phồn thể là 膽怯 dǎn qiè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →