Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 壮胆

壮胆

zhuàng dǎn
Âm Hán-Việt: tráng đảm
HSK 3.0 cấp 9
lấy can đảm
to get one’s courage up

Ví dụ câu

他喝了一点酒来壮胆。

Tā hē le yī diǎn jiǔ lái zhuàng dǎn.

Anh ấy uống một chút rượu để lấy can đảm.

He drank a little alcohol to bolster his courage.

Cách dùng từ này

“壮胆” là động từ ly hợp, nghĩa là làm cho mình hoặc người khác bạo gan thêm. Hay gặp: “喝 了 一点 酒 来 壮胆”, hoặc gěi … zhuàng dǎn (làm chỗ dựa tinh thần cho ai): đi cùng ai để “壮胆”. Có thể lặp: zhuàngzhuang dǎn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

壮胆 viết sang phồn thể là 壯膽 zhuàng dǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →