Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 胆子

胆子

dǎn zi
Âm Hán-Việt: đảm tử
HSK 3.0 cấp 8
can đảm/dũng khí
courage

Ví dụ câu

他胆子很大。

Tā dǎnzi hěn dà.

Anh ấy rất can đảm.

He is very brave.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

胆子 viết sang phồn thể là 膽子 dǎn zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →