Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 笼子

笼子

lóng zi
Âm Hán-Việt: lung tử
HSK 3.0 cấp 8
cái lồng
cage

Ví dụ câu

小鸟在笼子里唱歌。

Xiǎo niǎo zài lóngzi lǐ chànggē.

Chim nhỏ hót trong lồng.

The little bird sings in the cage.

Cách dùng từ này

"笼子" (cái lồng) là danh từ, chỉ lồng nhốt chim, thú. Lượng từ "个". Hay đi với "里": "小鸟 在 笼子 里 唱歌", và động từ "关" (nhốt): "关 在 笼子 里". Chữ "笼" cũng có trong "灯笼" (đèn lồng) vì đèn ấy có khung như cái lồng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

笼子 viết sang phồn thể là 籠子 lóng zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →