他有一个好点子。
Tā yǒu yí ge hǎo diǎnzi.
Anh ấy có một ý tưởng hay.
He has a good idea.
"点子" (ý tưởng, mẹo) là danh từ khẩu ngữ, chỉ cách giải quyết, sáng kiến nảy ra. Hay đi với "好", "出", "想": "好 点子" (ý hay), "出 点子" (hiến kế), "想 个 点子". Gần nghĩa "主意" (ý kiến, cách làm); hai từ thường thay nhau được, như "好 主意" và "好 点子".
点子 viết sang phồn thể là 點子 diǎn zi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.