Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 点评

点评

diǎn píng
Âm Hán-Việt: điểm bình
HSK 3.0 cấp 8
bình luận/nhận xét
to comment

Ví dụ câu

老师点评了我的作业。

Lǎoshī diǎn píng le wǒ de zuòyè.

Giáo viên nhận xét bài tập của tôi.

The teacher commented on my homework.

Cách dùng từ này

"点评" (nhận xét) là động từ và danh từ, chỉ việc chỉ ra ưu, nhược điểm rồi đánh giá ngắn gọn một bài làm, tiết mục, sản phẩm. Hay gặp: "老师 点评 了 我的 作业", "专家 点评". Trên mạng còn chỉ các bài đánh giá quán ăn, khách sạn. Gần nghĩa "评论" (bình luận), nhưng "点评" ngắn, nhắm vào điểm chính, còn "评论" có thể dài và bàn rộng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

点评 viết sang phồn thể là 點評 diǎn píng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →