Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 指点

指点

zhǐ diǎn
Âm Hán-Việt: chỉ điểm
HSK 3.0 cấp 8
chỉ dẫn/hướng dẫn
to point out

Ví dụ câu

老师指点我如何解题。

Lǎoshī zhǐdiǎn wǒ rúhé jiě tí.

Thầy giáo chỉ dẫn tôi cách giải bài.

The teacher guided me on how to solve the problem.

Cách dùng từ này

Động từ, chỉ bảo, chỉ điểm (mách cách làm, góp ý). Hay gặp: 请 + 多 + 指点 (xin chỉ giáo, lời khiêm tốn), 老师 + 指点 + 我, 得到 + 指点. Khác 指导 (hướng dẫn có hệ thống, chính thức). Dạng lặp zhǐzhǐ diǎndiǎn mang nghĩa xấu: chỉ trỏ bàn tán.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

指点 viết sang phồn thể là 指點 zhǐ diǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →