老师指点我如何解题。
Lǎoshī zhǐdiǎn wǒ rúhé jiě tí.
Thầy giáo chỉ dẫn tôi cách giải bài.
The teacher guided me on how to solve the problem.
Động từ, chỉ bảo, chỉ điểm (mách cách làm, góp ý). Hay gặp: 请 + 多 + 指点 (xin chỉ giáo, lời khiêm tốn), 老师 + 指点 + 我, 得到 + 指点. Khác 指导 (hướng dẫn có hệ thống, chính thức). Dạng lặp zhǐzhǐ diǎndiǎn mang nghĩa xấu: chỉ trỏ bàn tán.
指点 viết sang phồn thể là 指點 zhǐ diǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.