这件事一定有人在搞鬼。
Zhè jiàn shì yídìng yǒu rén zài gǎo guǐ.
Việc này nhất định có người làm trò quỷ.
Someone must be up to mischief in this matter.
“搞鬼” (giở trò, ngấm ngầm làm chuyện mờ ám) là động từ li hợp khẩu ngữ, không mang tân ngữ: “有人 在 搞鬼”, “背后 搞鬼”. Có thể tách: “搞 什么 鬼” (giở trò gì thế), câu này cũng dùng khi bực mình hỏi chuyện gì đang xảy ra.